Nhật bản, môi trường của đại thừa Phật giáo
9 Paikche 百濟
10 聖德太子
11 Thắng man kinh nghĩa sớ 勝鬘經義疏 1 quyển, AD. 609-611, Taishô 56, No. 2185; Duy-ma-kinh nghĩa sớ, 維摩經義疏, 5 quyển, AD. 612-613, Taishô 56, No 2186; Pháp hoa nghĩa sớ 法華義疏 4 quyển, AD. 614-615, Taishô 56, No 2187. (TS)
12 Tác giả muốn nói đến bộ Thắng man nghĩa sớ được Minh Không mang về Trung quốc. (TS)
13 Tên tiếng Anh của tác giả Discourse on the Ultimate Truth (Diễn thuyết về Chân lý tối hậu), dịch ý theo gợi ý “pháp môn bất khả tư nghị.” Kinh này có ba bản dịch khác nhau: 1. Phật thuyết Duy-ma-cật kinh 佛說維摩詰經, Ngô Chi Khiêm dịch (Taishô XIV No.474); 2. Duy-ma-cật sở thuyết kinh 維摩詰所說經, Cưu-ma-la-thập dịch (Taishô 14 No. 475 No. 475); 3. Thuyết Vô cấu xưng kinh 說無垢稱經, Huyền Tráng dịch (Taishô XIV No 476). (TS)
14 Tên tiếng Anh theo tác giả: Earnest Resolve (Quyết định nghiêm túc); của từ “Sư tử hống” vốn được hiểu là “quyết định thuyết.” (TS)
15 Saddharma-puṇḍarika 妙法蓮華經, Taishô 9 No 262; Vimalakīrti- nirdeśa 維摩詰所說經, Taishô 14 No. 475; Śrīmālādevī-siṃhanāda 勝鬘師子吼一乘大方便方廣經, Taishô 14 No. 353.

